Dịch

mona

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khỉ monadanh từCercopithecus mona, a West African monkey.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. monaDạng gốc (base form)
  2. monasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Mona Lisadanh từ riêng, danh từBức tranh chân dung của Leonardo da Vinci, được nhiều người coi là bức tranh nổi tiếng nhất trong lịch sử
Mona Valedanh từ riêngVùng ngoại ô của Sydney thuộc khu vực hội đồng Northern Beaches, New South Wales, Australia
Mona Passagedanh từ riêngEo biển ở Puerto Rico
Mona Lisantính từGiống hoặc đặc trưng của Mona Lisa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhamona“monkey”

Ví dụ

  • ?Ai đã vẽ bức nàng Mona Lisa?
  • " " .Bức họa "Mona Lisa" có một phiên bản chị em.
  • .Bức tranh Mona Lisa do Leonardo da Vinci vẽ.

AI