mona
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khỉ monadanh từCercopithecus mona, a West African monkey.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- monaDạng gốc (base form)
- monasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mona Lisadanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Bức tranh chân dung của Leonardo da Vinci, được nhiều người coi là bức tranh nổi tiếng nhất trong lịch sử |
| Mona Valedanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Sydney thuộc khu vực hội đồng Northern Beaches, New South Wales, Australia |
| Mona Passagedanh từ riêng | danh từ riêng | Eo biển ở Puerto Rico |
| Mona Lisantính từ | tính từ | Giống hoặc đặc trưng của Mona Lisa |
Họ từ (word family)
cùng gốc monaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhamona“monkey”
Ví dụ
- ?Ai đã vẽ bức nàng Mona Lisa?
- " " .Bức họa "Mona Lisa" có một phiên bản chị em.
- .Bức tranh Mona Lisa do Leonardo da Vinci vẽ.