Dịch

monarch

B2danh từ (noun)
UK/ˈmɒnək/US/ˈmɑnɚk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Quốc vươngdanh từThe ruler of an absolute monarchy or the head of state of a constitutional monarchy.
  2. Bướm vuadanh từA monarch butterfly (Danaus plexippus) and others of genus Danaus, found primarily in North America.
  3. Cảnh sát, cớmdanh từA police officer.
  4. Hươu mười sáu nhánhdanh từA stag which has sixteen or more points or tines on its antlers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. monarchDạng gốc (base form)
  2. monarchsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

absolute monarchdanh từQuân vương chuyên chế
constitutional monarchVua lập hiến
reigning monarchQuân vương đang trị vì
monarch butterflydanh từBướm vua
false monarchdanh từPseudacraea poggei, một loài bướm
monarch caterpillardanh từẤu trùng của bướm vua
monarch flycatcherdanh từCác loài chim oscine thuộc họ Monarchidae, ở Châu Phi, Châu Á và Châu Úc
monarcho-tiền tốChế độ quân chủ

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Kẻ đứng đầu
  1. Kẻ đứng đầu, chúa tểThe chief or best thing of its kind.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạimonarque
  2. từ tiếng Latinh muộnmonarcha
  3. từ tiếng Hy Lạp cổμονάρχηςmonárkhēs

Ví dụ

  • / .Chưa từng có vị quân vương nào vừa được kính sợ lại vừa được yêu mến hơn Bệ hạ.
  • , orange-and-black , , , .Nhưng tôi biết lũ bướm vua đang ở gần đâu đây, đôi cánh màu cam pha đen khép lại, bám đầy bụi và nóng rực, sẵn sàng bay về phương nam.
  • ‘ . ? , “ .”’‘Skippy thoát nạn. Và cậu biết điều đầu tiên hắn nói với mấy tay cớm đó là gì không? Hắn quay phắt lại bảo họ, “Giờ thì trả lại chai rượu đó cho tôi.”’

AI