Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Quốc vươngdanh từThe ruler of an absolute monarchy or the head of state of a constitutional monarchy.
- Bướm vuadanh từA monarch butterfly (Danaus plexippus) and others of genus Danaus, found primarily in North America.
- Cảnh sát, cớmdanh từA police officer.
- Hươu mười sáu nhánhdanh từA stag which has sixteen or more points or tines on its antlers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- monarchDạng gốc (base form)
- monarchsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| absolute monarchdanh từ | danh từ | Quân vương chuyên chế |
| constitutional monarch | Vua lập hiến | |
| reigning monarch | Quân vương đang trị vì | |
| monarch butterflydanh từ | danh từ | Bướm vua |
| false monarchdanh từ | danh từ | Pseudacraea poggei, một loài bướm |
| monarch caterpillardanh từ | danh từ | Ấu trùng của bướm vua |
| monarch flycatcherdanh từ | danh từ | Các loài chim oscine thuộc họ Monarchidae, ở Châu Phi, Châu Á và Châu Úc |
| monarcho-tiền tố | tiền tố | Chế độ quân chủ |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Kẻ đứng đầu
- Kẻ đứng đầu, chúa tểThe chief or best thing of its kind.
Họ từ (word family)
cùng gốc monarchNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạimonarque
- từ tiếng Latinh muộnmonarcha
- từ tiếng Hy Lạp cổμονάρχηςmonárkhēs
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- / .Chưa từng có vị quân vương nào vừa được kính sợ lại vừa được yêu mến hơn Bệ hạ.
- , orange-and-black , , , .Nhưng tôi biết lũ bướm vua đang ở gần đâu đây, đôi cánh màu cam pha đen khép lại, bám đầy bụi và nóng rực, sẵn sàng bay về phương nam.
- ‘ . ? , “ .”’‘Skippy thoát nạn. Và cậu biết điều đầu tiên hắn nói với mấy tay cớm đó là gì không? Hắn quay phắt lại bảo họ, “Giờ thì trả lại chai rượu đó cho tôi.”’