Dịch

autocrat

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người chuyên quyềndanh từAn absolute ruler with infinite power.
  2. Danh hiệu do một số vị vua như vậy mang lại, như ở Byzantium và Nga hoàngdanh từA title borne by some such monarchs, as in Byzantium and tsarist Russia.
  3. Cho đến thế kỷ 20, mô tả thuận lợi về một người cai trị gắn liền với khái niệm không có xung đột lợi ích và là dấu hiệu của sự vĩ đại và quyền lựcdanh từUntil the 20th century, a favorable description of a ruler who was connected with the concept of lack of conflicts of interest and an indication of grandeur and power.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. autocratDạng gốc (base form)
  2. autocratsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

auto--crat

  1. mượn từ tiếng Phápautocrate
  2. từ tiếng Hy Lạp cổαὐτοκρατήςautokratḗs“sovereign”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • We’ve . , .
  • ; ; , , , .

AI