Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Bạo chúadanh từA usurper; one who gains power and rules extralegally, distinguished from kings elevated by election or succession.
- Bạo chúa, kẻ chuyên chếdanh từA despot; a ruler who governs unjustly, cruelly, or harshly.
- Kẻ độc tài, kẻ hách dịchdanh từAny person who abuses the power of position or office to treat others unjustly, cruelly, or harshly.
- Bạo ngược, độc đoántính từTyrannical, tyrannous; like, characteristic of, or in the manner of a tyrant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tyrantDạng gốc (base form)
- tyrantsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cruel tyrant | Bạo chúa tàn ác | |
| overthrow a tyrant | Lật đổ bạo chúa | |
| petty tyrant | Kẻ hách dịch quyền vặt | |
| tit-tyrantdanh từ | danh từ | Các loài chim thuộc chi Anairetes và Uromyias |
| chat-tyrantdanh từ | danh từ | Các loài bắt ruồi bạo chúa thuộc chi Ochthoeca và Silvicultrix ở Nam Mỹ |
| ground tyrantdanh từ | danh từ | Các loài chim thuộc chi Muscisaxicola |
| black-backed water tyrantdanh từ | danh từ | Fluvicola albiventer, một loài chim bắt ruồi bạo chúa |
| tody-tyrantdanh từ | danh từ | Các loài chim thuộc chi Hemitriccus |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Kẻ áp bức
- Kẻ áp bức, kẻ tàn bạoA villain; a person or thing who uses strength or violence to treat others unjustly, cruelly, or harshly.
Ví dụ
- proue , , liueth .Để chứng minh hắn là kẻ cướp ngôi, lý lẽ này là đủ: Henry vẫn còn sống.
- , . , .Ta đây, con trai của Marcus Cato. Kẻ thù của những bạo chúa, và là người bạn của tổ quốc ta.
- Tai họa giáng xuống kẻ độc tài mà ta đang phục vụ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc tyrantNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạityraunt
- từ tiếng Pháp cổtyrant
- từ tiếng Latinhtyrannus“despot”