Dịch

tyrant

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈtaɪɹənt/US/ˈtaɪɹənt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Bạo chúadanh từA usurper; one who gains power and rules extralegally, distinguished from kings elevated by election or succession.
  2. Bạo chúa, kẻ chuyên chếdanh từA despot; a ruler who governs unjustly, cruelly, or harshly.
  3. Kẻ độc tài, kẻ hách dịchdanh từAny person who abuses the power of position or office to treat others unjustly, cruelly, or harshly.
  4. Bạo ngược, độc đoántính từTyrannical, tyrannous; like, characteristic of, or in the manner of a tyrant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tyrantDạng gốc (base form)
  2. tyrantsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cruel tyrantBạo chúa tàn ác
overthrow a tyrantLật đổ bạo chúa
petty tyrantKẻ hách dịch quyền vặt
tit-tyrantdanh từCác loài chim thuộc chi Anairetes và Uromyias
chat-tyrantdanh từCác loài bắt ruồi bạo chúa thuộc chi Ochthoeca và Silvicultrix ở Nam Mỹ
ground tyrantdanh từCác loài chim thuộc chi Muscisaxicola
black-backed water tyrantdanh từFluvicola albiventer, một loài chim bắt ruồi bạo chúa
tody-tyrantdanh từCác loài chim thuộc chi Hemitriccus

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Kẻ áp bức
  1. Kẻ áp bức, kẻ tàn bạoA villain; a person or thing who uses strength or violence to treat others unjustly, cruelly, or harshly.

Ví dụ

  • proue , , liueth .Để chứng minh hắn là kẻ cướp ngôi, lý lẽ này là đủ: Henry vẫn còn sống.
  • , . , .Ta đây, con trai của Marcus Cato. Kẻ thù của những bạo chúa, và là người bạn của tổ quốc ta.
  • Tai họa giáng xuống kẻ độc tài mà ta đang phục vụ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kẻ độc tài
Quân vương

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạityraunt
  2. từ tiếng Pháp cổtyrant
  3. từ tiếng Latinhtyrannus“despot”

AI