Dịch

tirano

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/tiˈɾano/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bạo ngược, độc tàitính từlike a tyrant; tyrannous; tyrannical
  2. Bạo chúadanh từtyrant

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tiranoDạng gốc (base form)
  2. tiranasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. tiranosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. tiranaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

tirano melancólicoChim bói cá nhiệt đới (Tyrannus melancholicus)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Chúng ta không thể làm gì chống lại những bạo chúa này đang cai trị chúng ta.
  • .Chúng ta sẽ không khuất phục ý chí của một bạo chúa.
  • .Họ đang sống dưới ách của một bạo chúa.

AI