Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự bạo ngượcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A government in which a single ruler (a tyrant) has absolute power, or this system of government; especially, one that acts cruelly and unjustly.
- Quyền cai trị chuyên chế, chức vị bạo chúadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The office or jurisdiction of an absolute ruler.
- Quyền lực độc đoán, sự chuyên chếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Absolute power, or its use.
- Chế độ chuyên chế, chế độ độc tàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A system of government in which power is exercised on behalf of the ruler or ruling class, without regard to the wishes of the governed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tyrannyDạng gốc (base form)
- tyranniesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| escape tyranny | Thoát khỏi ách bạo ngược | |
| fight against tyranny | Đấu tranh chống lại sự chuyên chế | |
| live under tyranny | Sống dưới ách chuyên chế | |
| overthrow tyranny | Lật đổ chế độ chuyên chế | |
| resist tyranny | Chống lại bạo quyền | |
| rule by tyranny | Cai trị bằng bạo quyền | |
| tyranny of the majoritydanh từ | danh từ | Tình huống trong đó một chính phủ hoặc cơ quan có thẩm quyền khác được đa số người dân ủng hộ một cách dân chủ, đưa ra các chính sách hoặc thực hiện các hành động mang lại lợi ích cho đa số đó mà không quan tâm đến quyền lợi hoặc phúc lợi của những người dân còn lại |
| tyranny of the massesdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tyranny of the majority |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự tàn khốc
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự tàn khốc, sự khắc nghiệtExtreme severity or rigour.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chế độ chuyên chế
Họ từ (word family)
cùng gốc tyrannyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitirannye
- từ tiếng Pháp cổtyrannie
- từ tiếng Latinh trung đạityrannia
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , “”: , .Kiểm soát, tước đoạt tài sản, bạo lực và sự áp bức chuyên chế không phải là mang tính phòng vệ: chúng là một phần của hành vi xâm lược có tổ chức và đang tiếp diễn.
- !Bạn phải phản đối sự chuyên quyền của hắn!
- .Chúng tôi sống dưới ách bạo quyền.