Nghĩa chính
- Chế độ chuyên quyềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Government by a despot or despots: rule by a singular authority, either a single person or a tight-knit group, which rules with absolute power, especially in a cruel and oppressive way.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- despotismDạng gốc (base form)
- despotismsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| enlightened despotismdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với enlightened absolutism |
Ví dụ
- ; , .Bàn tay sắt của chế độ chuyên quyền đã dập tắt tia lửa tự do cuối cùng; bị săn lùng như một con thú hoang, tôi đang tìm cơ hội để bay khỏi đất nước suy thoái và nô lệ của mình.
- Khrushchev's : , , ?Nhưng giờ đây các sự kiện đã chứng minh rằng tôi đúng vì các cháu của Khrushchev thực sự đang sống trong tự do và câu hỏi lớn của thời đại chúng ta là: liệu họ có thể tiếp tục sống trong tự do hay sẽ quay trở lại chế độ chuyên quyền cũ hay mới?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chế độ chuyên quyền