Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chế độ độc tàidanh từA type of government where absolute sovereignty is allotted to an individual or a small clique.
- Sự cai trị độc tài, tổ chức độc tàidanh từAny household, institution, or other organization that is run under such sovereignty or autocracy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dictatorshipDạng gốc (base form)
- dictatorshipsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- under (a) dictatorshipdưới chế độ độc tàiThese people had all lived under dictatorship.Những người này đều từng sống dưới chế độ độc tài.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dictatorship of the proletariatdanh từ | danh từ | Chuyên chính vô sản |
| military dictatorship | Chế độ độc tài quân sự | |
| establish a dictatorship | Thiết lập chế độ độc tài | |
| dictatorship of the majoritydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tyranny of the majority |
| tin-pot dictatorshipdanh từ | danh từ | Đất nước được cai trị bởi một kẻ độc tài nồi thiếc; một chế độ chuyên chế, đặc biệt là chế độ được cai trị bởi một người có ảo tưởng về sự vĩ đại |
| dictatorship of democracydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với protected democracy |
| petro-dictatorshipdanh từ | danh từ | Chế độ độc tài được tài trợ bởi xuất khẩu dầu mỏ |
| people's dictatorship | Độc tài của dân chúng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chế độ độc tài
- A government which exercises autocratic rule.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chế độ độc tài
Họ từ (word family)
cùng gốc dictatorshipNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Franco's .Không có cuộc bầu cử nào trong thời kỳ độc tài của Franco.
- ?Algeria có phải là một chế độ độc tài không
- !Đánh đổ chế độ độc tài