Dịch

absolutism

danh từ (noun)
UK/ˈæb.sə.luː.tɪz.m̩/US/ˈæb.səˌluˌtɪz.m̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Học thuyết tiền định; học thuyết về các sắc lệnh tuyệt đối; thuyết cho rằng Thiên Chúa hành động một cách tuyệt đốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Doctrine of preordination; doctrine of absolute decrees; doctrine that God acts in an absolute manner.
  2. Các nguyên tắc hoặc thực tiễn của chính phủ tuyệt đối hoặc độc đoán; đồng nghĩa với despotismdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The principles or practice of absolute or arbitrary government; Synonym of despotism.
  3. Niềm tin vào một sự tuyệt đối siêu hình; niềm tin vào Tuyệt đốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Belief in a metaphysical absolute; belief in Absolute.
  4. Tính tích cực; trạng thái tuyệt đốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Positiveness; the state of being absolute.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. absolutismDạng gốc (base form)
  2. absolutismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

benevolent absolutismdanh từĐồng nghĩa với enlightened absolutism
enlightened absolutismdanh từCác chính sách của một vị vua chuyên chế chịu ảnh hưởng của lý tưởng Khai sáng
Meiklejohnian absolutismdanh từNiềm tin, được Alexander Meiklejohn tán thành, rằng mục đích của Tu chính án thứ nhất đối với Hiến pháp Hoa Kỳ là để cung cấp thông tin cho cử tri, từ đó tạo ra quyền tự quản

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đặc tính tuyệt đối về bản chất hoặc phạm vi
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Đặc tính tuyệt đối về bản chất hoặc phạm vi; tính tuyệt đốiThe characteristic of being absolute in nature or scope; absoluteness.

Ví dụ

  • .
  • ( ) .
  • , , : , .

AI