Nghĩa chính
Thêm 25 nghĩa- Tuyệt đốitính từFree of restrictions, limitations, qualifications or conditions; unconditional.
- Tuyệt đối, độc tàitính từUnrestricted by laws, a constitution, or parliamentary or judicial or other checks; (legally) unlimited in power, especially if despotic.
- Hoàn toàn, tuyệt đốitính từComplete, utter, outright; unmitigated, not qualified or diminished in any way.
- Điều tuyệt đối, cái tuyệt đốidanh từThat which exists (or has a certain property, nature, size, etc) independent of references to other standards or external conditions; that which is universally valid; that which is not relative, conditional, qualified or mitigated.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- absoluteDạng gốc (base form)
- absolutesSố nhiều (plural)
- more absoluteSo sánh hơn (comparative)
- absoluterSo sánh hơn (comparative)
- most absoluteSo sánh nhất (superlative)
- absolutestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| absolute freedom | Tự do tuyệt đối | |
| absolute guarantee | Sự bảo đảm tuyệt đối | |
| absolute power | Quyền lực tuyệt đối | |
| absolute truth | Sự thật tuyệt đối | |
| absolute valuedanh từ | danh từ | Giá trị tuyệt đối |
| absolute zerodanh từ | danh từ | Nhiệt độ không tuyệt đối, độ không tuyệt đối, không độ tuyệt đối, 0 tuyệt đối |
| absolute confidence | Sự tin tưởng tuyệt đối | |
| absolute majoritydanh từ | danh từ | Đa số tuyệt đối, tuyệt đại đa số |
25 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 21
Danh từ (noun) 4
Tuyệt đối
- Tuyệt đối, không thể chối cãiPositive, certain; unquestionable; not in doubt.
- Tuyệt đối, căn bảnFundamental, ultimate, intrinsic; not relative; independent of references or relations to other things or standards.
- Relating to the absolute temperature scale (based on absolute zero); kelvin.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc absoluteNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiabsolut
- từ tiếng Pháp trung đạiabsolut
- từ tiếng Latinhabsolūtus“unconditional; unfettered; completed”
Ví dụ
- , ( ) [...]Trong khi người Mỹ tận hưởng quyền tự do gần như tuyệt đối trong việc đặt tên cho con cái theo ý muốn, thì ở Đức, Nhà nước (với tư cách là người giám hộ công cho lợi ích của trẻ em) hạn chế cha mẹ.
- , [,] .Một vị vua độc tài không bị ràng buộc bởi bất kỳ sự cưỡng chế nào, và trong chừng mực ông ta nắm quyền tuyệt đối, ông ta không bị ràng buộc bởi bất kỳ hạn chế pháp lý nào của luật pháp thực định.
- !Bạn đúng là một thiên tài thực thụ!