Dịch

arbitrary

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈɑː.bɪ.tɹə.ɹi/US/ˈɑɹ.bɪˌtɹɛ(ə).ɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chuyên quyềntính từBased on individual discretion or judgment; not based on any objective distinction, perhaps even made at random.
  2. Độc đoán, tùy tiệntính từDetermined by impulse rather than reason; often connoting heavy-handedness.
  3. Bất kỳ, tùy ýtính từAny, out of all that are possible.
  4. Yếu tố tùy ý, giá trị tùy ýdanh từAnything arbitrary, such as an arithmetical value or a fee.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. arbitraryDạng gốc (base form)
  2. arbitrariesSố nhiều (plural)
  3. more arbitrarySo sánh hơn (comparative)
  4. most arbitrarySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

arbitrary arrestVụ bắt giữ tùy tiện
arbitrary choiceLựa chọn tùy ý
arbitrary decisionQuyết định tùy tiện
arbitrary numberCon số tùy ý
arbitrary powerQuyền lực độc đoán
arbitrary ruleSự cai trị độc đoán
arbitrary lawdanh từQuyết định hoặc hành động pháp lý dựa trên ý kiến cá nhân chứ không phải dựa trên các nguyên tắc hoặc sự kiện pháp lý đã được thiết lập
arbitrary unitdanh từĐơn vị nhiệm ý

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Do trọng tài định đoạt
  1. Determined by independent arbiter.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Độc đoán

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiarbitrarie
  2. từ tiếng Latinharbitrārius“arbitrary, uncertain”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • 18 , 17 19 .Quyết định lấy 18 tuổi làm độ tuổi trưởng thành theo luật mang tính tùy ý, vì cả 17 và 19 tuổi đều là những phương án hợp lý.
  • 1937/1938, , Stalin's , . , .Các phiên tòa tại Nga là những cuộc thanh trừng của Stalin nhằm củng cố quyền lực của mình. Giống như hầu hết mọi người ở phương Tây, tôi tin rằng những phiên tòa dàn dựng này là những hành động độc đoán của một kẻ độc tài tàn bạo.
  • .Phương trình này đúng với một giá trị x bất kỳ.

AI