Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chuyên quyềntính từBased on individual discretion or judgment; not based on any objective distinction, perhaps even made at random.
- Độc đoán, tùy tiệntính từDetermined by impulse rather than reason; often connoting heavy-handedness.
- Bất kỳ, tùy ýtính từAny, out of all that are possible.
- Yếu tố tùy ý, giá trị tùy ýdanh từAnything arbitrary, such as an arithmetical value or a fee.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- arbitraryDạng gốc (base form)
- arbitrariesSố nhiều (plural)
- more arbitrarySo sánh hơn (comparative)
- most arbitrarySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arbitrary arrest | Vụ bắt giữ tùy tiện | |
| arbitrary choice | Lựa chọn tùy ý | |
| arbitrary decision | Quyết định tùy tiện | |
| arbitrary number | Con số tùy ý | |
| arbitrary power | Quyền lực độc đoán | |
| arbitrary rule | Sự cai trị độc đoán | |
| arbitrary lawdanh từ | danh từ | Quyết định hoặc hành động pháp lý dựa trên ý kiến cá nhân chứ không phải dựa trên các nguyên tắc hoặc sự kiện pháp lý đã được thiết lập |
| arbitrary unitdanh từ | danh từ | Đơn vị nhiệm ý |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Do trọng tài định đoạt
- Determined by independent arbiter.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Độc đoán
Họ từ (word family)
cùng gốc arbitraryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiarbitrarie
- từ tiếng Latinharbitrārius“arbitrary, uncertain”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 18 , 17 19 .Quyết định lấy 18 tuổi làm độ tuổi trưởng thành theo luật mang tính tùy ý, vì cả 17 và 19 tuổi đều là những phương án hợp lý.
- 1937/1938, , Stalin's , . , .Các phiên tòa tại Nga là những cuộc thanh trừng của Stalin nhằm củng cố quyền lực của mình. Giống như hầu hết mọi người ở phương Tây, tôi tin rằng những phiên tòa dàn dựng này là những hành động độc đoán của một kẻ độc tài tàn bạo.
- .Phương trình này đúng với một giá trị x bất kỳ.