Nghĩa chính
- Sự phân xửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of arbitrating.
- Trọng tài, sự phân xử bằng trọng tàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A process through which two or more parties use an arbitrator or arbiter in order to resolve a dispute.
- Hình thức phân xử trọng tàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)In general, a form of justice where both parties designate a person whose ruling they will accept formally. More specifically in Market Anarchist (market anarchy) theory, arbitration designates the process by which two agencies pre-negotiate a set of common rules in anticipation of cases where a customer from each agency is involved in a dispute.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- arbitrationDạng gốc (base form)
- arbitrationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arbitration agreement | Thỏa thuận trọng tài | |
| arbitration award | Phán quyết trọng tài | |
| arbitration clause | Điều khoản trọng tài | |
| arbitration hearing | Phiên trọng tài | |
| arbitration law | Luật trọng tài | |
| arbitration panel | Hội đồng trọng tài | |
| binding arbitration | Trọng tài ràng buộc | |
| international arbitration | Trọng tài quốc tế |
Ví dụ
- “” .ISDS là một biện pháp gây tranh cãi, cho phép nhà đầu tư nước ngoài kiện một nhà nước tại một trọng tài bí mật vì “làm tổ” lợi nhuận của họ nếu nhà nước vi phạm hiệp định thương mại hoặc luật quốc tế
- , .Nếu bạn đồng ý với trọng tài ràng buộc, bạn có thể mất một số quyền của mình
- .Tư vấn hoặc trọng tài thường là cách tốt nhất để giải quyết tranh chấp giữa các công dân
Họ từ (word family)
cùng gốc arbitrationNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiarbitracion
- từ tiếng Pháp cổarbitration
- từ tiếng Latinharbitratio