Dịch

arbitration

B2danh từ (noun)
UK/ˌɑː.bɪˈtɹeɪ.ʃən/US/ˌɑɹ.bɪˈtɹeɪ.ʃən/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự phân xửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of arbitrating.
  2. Trọng tài, sự phân xử bằng trọng tàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A process through which two or more parties use an arbitrator or arbiter in order to resolve a dispute.
  3. Hình thức phân xử trọng tàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)In general, a form of justice where both parties designate a person whose ruling they will accept formally. More specifically in Market Anarchist (market anarchy) theory, arbitration designates the process by which two agencies pre-negotiate a set of common rules in anticipation of cases where a customer from each agency is involved in a dispute.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. arbitrationDạng gốc (base form)
  2. arbitrationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

arbitration agreementThỏa thuận trọng tài
arbitration awardPhán quyết trọng tài
arbitration clauseĐiều khoản trọng tài
arbitration hearingPhiên trọng tài
arbitration lawLuật trọng tài
arbitration panelHội đồng trọng tài
binding arbitrationTrọng tài ràng buộc
international arbitrationTrọng tài quốc tế

Ví dụ

  • “” .ISDS là một biện pháp gây tranh cãi, cho phép nhà đầu tư nước ngoài kiện một nhà nước tại một trọng tài bí mật vì “làm tổ” lợi nhuận của họ nếu nhà nước vi phạm hiệp định thương mại hoặc luật quốc tế
  • , .Nếu bạn đồng ý với trọng tài ràng buộc, bạn có thể mất một số quyền của mình
  • .Tư vấn hoặc trọng tài thường là cách tốt nhất để giải quyết tranh chấp giữa các công dân

AI