Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
arbitrative
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến trọng tài
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or relating to arbitration.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
arbitrative
arbitrat
e
Đưa ra phán quyết (về tranh chấp) với tư cách là trọng tài hoặc trọng tài
động từ
arbitrati
on
Sự phân xử
danh từ
arbit
er
Trọng tài, người phân xử
danh từ, động từ
arbitra
l
Sự phân xử; (thuộc) trọng tài
tính từ
Xem thêm 5 từ
Ví dụ
an
arbitrative
board
AI
1
Liên quan đến trọng tài
1
Liên quan đến trọng tài
1
Liên quan đến trọng tài