Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trọng tài, người phân xửdanh từA person appointed, or chosen, by parties to determine a controversy between them; an arbitrator.
- Người có quyền quyết địnhdanh từA person or object having the power of judging, determining, or ordaining; one whose power of deciding and governing is not limited.
- Bộ phân bổ tài nguyêndanh từA component in circuitry that allocates scarce resources.
- Làm trọng tài, phân xửđộng từngoại động từ (transitive)To act as an arbiter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- arbiterNguyên thể (infinitive)
- arbitersSố nhiều (plural)
- arbiteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- arbiteringPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- arbiter (of sth)người phân xử (về cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arbiter elegantiarumdanh từ | danh từ | Thẩm quyền về cách cư xử hoặc nghi thức |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Trọng tài cờ vua
- The person who oversees a chess match and ensures the rules are followed.
Họ từ (word family)
cùng gốc arbiterNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiarbiter
- từ tiếng Pháp cổarbitre
- từ tiếng Latinharbiter“a witness, judge, literally one who goes to see”
Ví dụ
- .Để bảo vệ tự do cá nhân, phải có một trọng tài giữa chính quyền và người dân.
- ; , , . .Chiến hạm dreadnought là kẻ quyết định tối thượng trong chiến tranh không gian; hàng triệu tấn kim loại, gốm và polymer dành riêng cho việc phô diễn hỏa lực chống lại tàu địch có khả năng tương đương.
- .Trọng tài sẽ sử dụng phán đoán tốt nhất của mình khi xác định thời gian hiển thị trên đồng hồ cờ vua thay thế.