arbitrator
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trọng tàidanh từA person to whom the authority to settle or judge a dispute is delegated.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- arbitratorDạng gốc (base form)
- arbitratorsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiarbitrator
- từ tiếng Latinh muộnarbitrātor
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc arbitratorVí dụ
- , , , , . , , .Tôi là chủ nhân của hành động, người thừa kế hành động, sinh ra từ hành động, liên quan qua hành động, và lấy hành động làm trọng tài cho mình.
- Ziri .Ziri đóng vai trò là trọng tài.