arbitrarily
C1trạng từ (adverb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Tùy tiện, tùy ý, ngẫu nhiêntrạng từIn an arbitrary manner.
- Tùy ý, bất kỳtrạng từTo an arbitrary degree.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- arbitrarilyDạng gốc (base form)
- more arbitrarilySo sánh hơn (comparative)
- most arbitrarilySo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- “ .”Các nghiên cứu về tế bào máu sống bằng kính hiển vi tương phản pha cho thấy những tế bào kỳ lạ có nhiều vi nhung mao ngắn và được gọi một cách tùy tiện là “tế bào lông”.
- một số lớn tùy ý
- " ." ", !"“Tôi đã mơ thấy bạn ngã xuống từ một tòa nhà chọc trời.” “Ồ, đừng có giết người tùy tiện như thế chứ!”