Dịch

absolution

C1danh từ (noun)
UK/æb.səˈljuː.ʃn̩/US/ˌæb.səˈl(j)u.ʃn̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự xá tội giáo hộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An absolving of sins from ecclesiastical penalties by an authority.
  2. Sự tha tộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The forgiveness of sins, in a general sense.
  3. Lời xá tộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The form of words by which a penitent is absolved.
  4. Sự tha thứ, sự giải tộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An absolving, or setting free from guilt, sin, or penalty; forgiveness of an offense.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. absolutionDạng gốc (base form)
  2. absolutionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Absolution Daydanh từ riêngThứ ba trước lễ Phục sinh

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sự tha bổng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An acquittal, or sentence of a judge declaring an accused person innocent.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiabsolucion
  2. từ tiếng Pháp cổabsolution
  3. từ tiếng Latinhabsolūtiōnem

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Các chính phủ ban sự tha tội cho quốc gia.
  • , Kumbh , , , , .Đợt bùng phát mới trùng hợp với tình trạng thiếu vaccine trầm trọng ở một số bang của Ấn Độ, cùng với lễ hội Kumbh Mela thường niên, hay lễ hội bình nước, trên sông Hằng, nơi hàng triệu tín đồ Hindu tắm để tìm kiếm sự tha tội, làm dấy lên lo ngại sự kiện này có thể biến thành một siêu lây nhiễm.
  • .Vị linh mục đọc lời xá tội cho Tom sau khi nghe anh xưng tội.

AI