Dịch

acquittal

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự tuyên trắng án, sự tha bổngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A legal decision that someone is not guilty with which they have been charged, or the formal dismissal of a charge by some other legal process.
  2. Sự thanh toán nợdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Payment of a debt or other obligation; reparations, amends.
  3. Sự giải phóng nghĩa vụdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of releasing someone from debt or other obligation; acquittance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. acquittalDạng gốc (base form)
  2. acquittalsSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sự hoàn thành nghĩa vụ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of fulfilling the duties (of a given role, obligation etc.).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bồi thẩm đoàn đã trả lại phán quyết trắng án.
  • .Luật sư bào chữa đã cố gắng hết sức thay mặt Tom để đảm bảo anh ấy được trắng án.
  • .Sami đã được tuyên trắng án.

AI