Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự bồi thườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or principle of compensating.
- Khoản bồi thường, vật đền bùdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something which is regarded as an equivalent; something which compensates for loss.
- Thù lao, tiền côngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A recompense or reward for service.
- Sự bù trừ công nợ, sự cấn trừ nợdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The extinction of debts of which two persons are reciprocally debtors by the credits of which they are reciprocally creditors; the payment of a debt by a credit of equal amount.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- compensationDạng gốc (base form)
- compensationsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in compensationbồi thườngto receive £10 000 in compensationnhận 10 000 bảng bồi thường
- compensation (for sth)bồi thường (cho cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| claim compensation | Yêu cầu bồi thường | |
| compensation package | Gói chế độ đãi ngộ | |
| financial compensation | Bồi thường tài chính | |
| pay compensation | Trả tiền bồi thường | |
| receive compensation | Nhận tiền bồi thường | |
| seek compensation | Đòi bồi thường | |
| workers' compensationdanh từ | danh từ | Bảo hiểm thanh toán chi phí y tế do thương tích của nhân viên tại nơi làm việc |
| just compensationdanh từ | danh từ | Khoản bồi thường được cung cấp cho tài sản được lấy thông qua miền nổi tiếng. Nó thường là giá trị thị trường hợp lý của tài sản, nhưng có thể được xác định bằng các phương pháp khác |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Tiền bồi hoàn sai lệch
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An equivalent stipulated for in contracts for the sale of real estate, in which it is customary to provide that errors in description, etc., shall not avoid, but shall be the subject of compensation.
Ví dụ
- , , , .Lao động của con người, qua mọi hình thức, từ vót nhọn một chiếc cọc đến xây dựng một thành phố hay viết nên một thiên sử thi, là minh chứng vĩ đại cho sự bù trừ hoàn hảo của vũ trụ.
- .Khoản bồi thường sẽ rất lớn.
- .Mức thù lao quá thấp.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khoản bồi thường
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc compensationNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicompensacioun
- từ tiếng Pháp cổcompensacion
- từ tiếng Latinhcompensātiōnem
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- reliefđồng nghĩasự bồi thường tiền bạc
- satisfactionđồng nghĩaSự đền bù tổn thất chung.