Dịch

compensation

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự bồi thườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or principle of compensating.
  2. Khoản bồi thường, vật đền bùdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something which is regarded as an equivalent; something which compensates for loss.
  3. Thù lao, tiền côngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A recompense or reward for service.
  4. Sự bù trừ công nợ, sự cấn trừ nợdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The extinction of debts of which two persons are reciprocally debtors by the credits of which they are reciprocally creditors; the payment of a debt by a credit of equal amount.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. compensationDạng gốc (base form)
  2. compensationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in compensationbồi thườngto receive £10 000 in compensationnhận 10 000 bảng bồi thường
  • compensation (for sth)bồi thường (cho cái gì)

Cụm từ (phrase)

claim compensationYêu cầu bồi thường
compensation packageGói chế độ đãi ngộ
financial compensationBồi thường tài chính
pay compensationTrả tiền bồi thường
receive compensationNhận tiền bồi thường
seek compensationĐòi bồi thường
workers' compensationdanh từBảo hiểm thanh toán chi phí y tế do thương tích của nhân viên tại nơi làm việc
just compensationdanh từKhoản bồi thường được cung cấp cho tài sản được lấy thông qua miền nổi tiếng. Nó thường là giá trị thị trường hợp lý của tài sản, nhưng có thể được xác định bằng các phương pháp khác

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tiền bồi hoàn sai lệch
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An equivalent stipulated for in contracts for the sale of real estate, in which it is customary to provide that errors in description, etc., shall not avoid, but shall be the subject of compensation.

Ví dụ

  • , , , .Lao động của con người, qua mọi hình thức, từ vót nhọn một chiếc cọc đến xây dựng một thành phố hay viết nên một thiên sử thi, là minh chứng vĩ đại cho sự bù trừ hoàn hảo của vũ trụ.
  • .Khoản bồi thường sẽ rất lớn.
  • .Mức thù lao quá thấp.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicompensacioun
  2. từ tiếng Pháp cổcompensacion
  3. từ tiếng Latinhcompensātiōnem

AI