Nghĩa chính
- Đền bùđộng từTo do (something good) after (something bad) happens.
- Trả công, thù lao, bồi dưỡngđộng từTo pay or reward someone in exchange for work done or some other consideration.
- Bù đắp, bù lạiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make up for; to do something in place of something else; to correct, satisfy; to reach an agreement such that the scales are literally or (metaphorically) balanced; to equalize or make even.
- Thích nghi, điều chỉnh để bù đắpđộng từTo adjust or adapt to a change, often a harm or deprivation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- compensateNguyên thể (infinitive)
- compensatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- compensatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- compensatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- compensate (for sth)bù đắp (cho cái gì)
- compensate sb (for sth)bồi thường cho ai (về cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcompēnsātus
Ví dụ
- , .Đó là công việc vất vả, nhưng họ sẽ trả công xứng đáng cho bạn.
- , .Để bù đắp việc cây nhà mình đổ vào lán của tôi, người hàng xóm đã lát lại lối xe chạy cho tôi.
- , .Để đi lại với cái chân gãy, Gary dùng nạng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc compensate- compensationSự bồi thườngdanh từ
- malcompensateBồi thường không thỏa đángđộng từ
- undercompensateTrả lương thấp: trả lương hoặc tiền công thấp hơn hoặc khoản bồi thường khác thấp hơn mức được bảo đảmđộng từ
- overcompensateLàm quá mức trong một lĩnh vực nhằm nỗ lực khắc phục sự thiếu hụt ở lĩnh vực khácđộng từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- repairđồng nghĩachủ yếu dùng về mặt tài chính hoặc quyền lợi