Dịch

dispense

C1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/dɪˈspɛns/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Phát, phân phát, cấp phátđộng từTo issue, distribute, or give out.
  2. Thi hành, áp dụng, quản lýđộng từTo apply, as laws to particular cases; to administer; to execute; to manage; to direct.
  3. Pha chế, cấp phát thuốcđộng từTo supply or make up a medicine or prescription.
  4. Miễn chuẩn, miễn trừđộng từTo give a dispensation to (someone); to excuse.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dispenseNguyên thể (infinitive)
  2. dispensesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dispensedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dispensingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dispense sth (to sb)phân phát cái gì (cho ai)
  • dispense sthphát thuốc gì

Cụm động từ (phrasal verb)

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 2
Đền bù
  1. nội động từ (intransitive)Đền bù, bù đắpTo compensate; to make up; to make amends.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổdispenser
  2. từ tiếng Latinhdispenso“to weigh out, pay out, distribute, regulate, manage, control, dispense”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Anh ấy rất vui mừng phân phát một phần của nó cho toàn thể công ty.
  • , .Trong khi ngươi thi hành luật pháp và dẫn dắt quốc gia.
  • .Dược sĩ đã cấp thuốc viên cho tôi.

AI