Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Phát, phân phát, cấp phátđộng từTo issue, distribute, or give out.
- Thi hành, áp dụng, quản lýđộng từTo apply, as laws to particular cases; to administer; to execute; to manage; to direct.
- Pha chế, cấp phát thuốcđộng từTo supply or make up a medicine or prescription.
- Miễn chuẩn, miễn trừđộng từTo give a dispensation to (someone); to excuse.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dispenseNguyên thể (infinitive)
- dispensesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- dispensedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- dispensingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- dispense sth (to sb)phân phát cái gì (cho ai)
- dispense sthphát thuốc gì
Cụm động từ (phrasal verb)
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 2
Đền bù
- nội động từ (intransitive)Đền bù, bù đắpTo compensate; to make up; to make amends.
Họ từ (word family)
cùng gốc dispenseNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổdispenser
- từ tiếng Latinhdispenso“to weigh out, pay out, distribute, regulate, manage, control, dispense”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy rất vui mừng phân phát một phần của nó cho toàn thể công ty.
- , .Trong khi ngươi thi hành luật pháp và dẫn dắt quốc gia.
- .Dược sĩ đã cấp thuốc viên cho tôi.