dispend
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Chi tiêu hoặc chi tiêuđộng từTo spend or expend.
- Lãng phí hoặc phung phíđộng từTo waste or squander.
- Phân phối hoặc phân phátđộng từTo distribute or dispense.
Họ từ (word family)
cùng gốc dispendNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổdespendre
- từ tiếng Latinhdispendere
Ví dụ
- , .