Dịch

dispend

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Chi tiêu hoặc chi tiêuđộng từTo spend or expend.
  2. Lãng phí hoặc phung phíđộng từTo waste or squander.
  3. Phân phối hoặc phân phátđộng từTo distribute or dispense.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổdespendre
  2. từ tiếng Latinhdispendere

Ví dụ

  • , .

AI