Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phòng phát thuốc, trạm y tếdanh từAn institution that dispenses medical supplies and advice.
- Cửa hàng bán cần sadanh từA retail establishment that sells marijuana and related supplies to customers with a prescription to use it for medical purposes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dispensaryDạng gốc (base form)
- dispensariesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Phòng thuốc bệnh viện
- Synonym of pharmacy, particularly one included in a hospital that does not act as a point of sale.
Ví dụ
- , , , , . .Anh ấy đứng quan sát một lúc, bước đi trên những viên đá cuội nhỏ trơn trượt, rồi tiến về phía bóng râm sâu của một hiên nhà bằng đá ở bên kia quảng trường, nơi một tấm vải có hình chữ thập đỏ được quấn quanh một cột nhà. Một trạm y tế dã chiến hai bánh không có người lái đứng bên ngoài tòa nhà.
- .Bạn cần có thẻ y tế để mua hàng tại tiệm thuốc.
- ?Khi nào bạn muốn ghé qua tiệm bán cần sa?
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc dispensaryNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha