Dịch

dispensary

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phòng phát thuốc, trạm y tếdanh từAn institution that dispenses medical supplies and advice.
  2. Cửa hàng bán cần sadanh từA retail establishment that sells marijuana and related supplies to customers with a prescription to use it for medical purposes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dispensaryDạng gốc (base form)
  2. dispensariesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Phòng thuốc bệnh viện
  1. Synonym of pharmacy, particularly one included in a hospital that does not act as a point of sale.

Ví dụ

  • , , , , . .Anh ấy đứng quan sát một lúc, bước đi trên những viên đá cuội nhỏ trơn trượt, rồi tiến về phía bóng râm sâu của một hiên nhà bằng đá ở bên kia quảng trường, nơi một tấm vải có hình chữ thập đỏ được quấn quanh một cột nhà. Một trạm y tế dã chiến hai bánh không có người lái đứng bên ngoài tòa nhà.
  • .Bạn cần có thẻ y tế để mua hàng tại tiệm thuốc.
  • ?Khi nào bạn muốn ghé qua tiệm bán cần sa?

AI