Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự phân phối, việc phân phátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of dispensing or dealing out; distribution
- Sự ban ơn giáng họa của Chúadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The distribution of good and evil by God to man.
- Sự ban phát, vật được bandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is dispensed, dealt out, or given; that which is bestowed on someone
- Hệ thống quy tắc, chế độdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A system of principles, promises, and rules ordained and administered; scheme; economy
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dispensationDạng gốc (base form)
- dispensationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dispensation of the fulness of timesdanh từ | danh từ | Trật tự hoặc chính quyền thế giới trong đó trời và đất nằm dưới sự cai trị chính trị hoặc tâm linh của Chúa Giêsu |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Phép chuẩn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The relaxation of a law in a particular case; permission to do something forbidden, or to omit doing something enjoined; exemption.
Ví dụ
- sự phân phối tiền bạc công bằng
- Bowman chắc chắn không chần chừ đi về phía nam để xin giấy phép ngay sau khi xuất bản bài giảng.
- , , các thời kỳ phụ trưởng, Mô-sê và Cơ Đốc giáo
Họ từ (word family)
cùng gốc dispensationNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidispensacioun
- từ tiếng Pháp cổdespensacion
- từ tiếng Latinhdispensātiō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- administrationđồng nghĩavăn viết hơn và ít dùng trong đời thường.