Dịch

pharmacy

B1TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. nhà thuốc, tiệm thuốc, quầy thuốcdanh từB1đếm được (countable)A shop or hospital area where prescription drugs and medicines are sold or dispensed.
  2. dược học, dược khoadanh từB2không đếm được (uncountable)The science and technique of preparing and dispensing medicinal drugs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pharmacyDạng gốc (base form)
  2. pharmaciesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pharmacy chainChuỗi nhà thuốc
pharmacy counterQuầy thuốc
pharmacy departmentKhoa dược
pharmacy schoolTrường dược
pharmacy technicianKỹ thuật viên dược
go to the pharmacyĐi nhà thuốc
pharmacy assistantNhân viên dược
pharmacy degreeBằng dược

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nghề dược sĩ
  1. không đếm được (uncountable)The role or occupation of a pharmacist.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipharmacy
  2. từ tiếng Pháp trung đạipharmacie“the art of creating drugs; a drug, especially a laxative”
  3. từ tiếng Pháp cổfarmacie

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ?Bạn có sở hữu nhà thuốc không?
  • ?Nhà thuốc ở đâu?
  • ?Nhà thuốc ở đâu?

AI