Dịch

chemist

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhà hóa họcdanh từA person who specializes in the science of chemistry, especially at a professional level.
  2. Dược sĩdanh từSynonym of pharmacist.
  3. Hiệu thuốc, nhà thuốcdanh từSynonym of pharmacy, especially as a standalone shop or general store.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chemistDạng gốc (base form)
  2. chemistsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

go to the chemistĐi đến hiệu thuốc
industrial chemistNhà hóa học công nghiệp
qualified chemistDược sĩ có bằng cấp
research chemistNhà hóa học nghiên cứu
chemist shopdanh từĐồng nghĩa với pharmacy: đặc biệt là khi hoạt động như một cửa hàng tổng hợp nhỏ độc lập
organic chemistdanh từNhà hóa học có lĩnh vực là hóa học hữu cơ
inorganic chemistdanh từNhà hóa học có lĩnh vực là hóa học vô cơ
chemist'sdanh từĐồng nghĩa với pharmacy: đặc biệt khi hoạt động như một cửa hàng nhỏ độc lập

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nhà giả kim
  1. An alchemist.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápchimiste
  2. từ tiếng Latinh trung đạichimista
  3. từ tiếng Ả Rậpكيمياء

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • — , , , .Bây giờ là Oxford—bức ảnh nhập học, tạo dáng ở khoảng sân trước lát đá tại Corpus, con bồ nông trên đỉnh đồng hồ mặt trời như đang đậu trên đầu người chuyên gia hóa học gầy nhẳng, mặc áo thụng ở giữa hàng sau.
  • .Anh ấy bắt đầu hành nghề dược sĩ.
  • ?Hiệu thuốc gần nhất ở đâu?

AI