Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhà hóa họcdanh từA person who specializes in the science of chemistry, especially at a professional level.
- Dược sĩdanh từSynonym of pharmacist.
- Hiệu thuốc, nhà thuốcdanh từSynonym of pharmacy, especially as a standalone shop or general store.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chemistDạng gốc (base form)
- chemistsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| go to the chemist | Đi đến hiệu thuốc | |
| industrial chemist | Nhà hóa học công nghiệp | |
| qualified chemist | Dược sĩ có bằng cấp | |
| research chemist | Nhà hóa học nghiên cứu | |
| chemist shopdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pharmacy: đặc biệt là khi hoạt động như một cửa hàng tổng hợp nhỏ độc lập |
| organic chemistdanh từ | danh từ | Nhà hóa học có lĩnh vực là hóa học hữu cơ |
| inorganic chemistdanh từ | danh từ | Nhà hóa học có lĩnh vực là hóa học vô cơ |
| chemist'sdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pharmacy: đặc biệt khi hoạt động như một cửa hàng nhỏ độc lập |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nhà giả kim
- An alchemist.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc chemistNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápchimiste
- từ tiếng Latinh trung đạichimista
- từ tiếng Ả Rậpكيمياء
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- — , , , .Bây giờ là Oxford—bức ảnh nhập học, tạo dáng ở khoảng sân trước lát đá tại Corpus, con bồ nông trên đỉnh đồng hồ mặt trời như đang đậu trên đầu người chuyên gia hóa học gầy nhẳng, mặc áo thụng ở giữa hàng sau.
- .Anh ấy bắt đầu hành nghề dược sĩ.
- ?Hiệu thuốc gần nhất ở đâu?