Dịch

chemistry

B1TOEICdanh từ (noun)
US/ˈkɛməstɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hóa họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The branch of natural science that deals with the composition and constitution of substances and the changes that they undergo as a consequence of alterations in the constitution of their molecules.
  2. Sự ăn ý, sự hợp nhaudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The mutual attraction between two people; rapport.
  3. Thành phần hóa học, tính chất hóa họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The chemical properties and reactions of a particular organism, environment etc.
  4. Đặc tính hóa học, phản ứng hóa họcdanh từđếm được (countable)An application of chemical theory and method to a particular substance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chemistryDạng gốc (base form)
  2. chemistriesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

blood chemistrySinh hóa máu
chemistry departmentKhoa hóa học
chemistry setBộ đồ chơi hóa học
good chemistrySự ăn ý
inorganic chemistrydanh từHóa học vô cơ
organic chemistrydanh từHóa học hữu cơ
wet chemistrydanh từBất kỳ phương pháp và kỹ thuật hóa học truyền thống nào, đặc biệt là các phương pháp hóa học phân tích sử dụng phân tích trọng lượng hoặc phân tích thể tích thay vì quang phổ
chemistry readdanh từBuổi thử vai trong đó một cặp diễn viên cố gắng thể hiện "sự ăn ý" lẫn nhau (tức là mối quan hệ)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Xét nghiệm sinh hóa máu
  1. đếm được (countable)A blood test to measure the amount of various components of the serum (such as electrolytes, creatinine, and glucose).

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ?Bạn đang học Hóa à?
  • .Huấn luyện viên cho rằng trận thua của họ là do sự ăn ý trong đội kém.
  • . , , .Nhưng một số vi sinh vật vẫn tìm được cách di chuyển đến các cơ quan mới để xâm nhập vào bên trong khối u. Có khả năng thành phần hóa học đặc thù bên trong khối u, chẳng hạn như nồng độ oxy của nó, giúp xác định loại vi sinh vật nào sẽ phát triển mạnh ở đó.

AI