Nghĩa chính
- Phản ứng hóa họcdanh từA process, typically involving the breaking or making of interatomic bonds, in which one or more substances are changed into others.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chemical reactionDạng gốc (base form)
- chemical reactionsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , .Khi axít tiếp xúc với kim loại, một phản ứng hóa học sẽ xảy ra.
- .Phản ứng hóa học xảy từng bước hoặc nhiều bước.
- .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- reactionkết hợpphản ứng hóa học