Dịch

chemical

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thuộc hóa họctính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to chemistry.
  2. Nhân tạo, hóa chấttính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to a material or processes not commonly found in nature or in a particular product.
  3. Chất hóa học, hóa chấtdanh từAny specific chemical element or chemical compound or alloy.
  4. Hóa chất nhân tạo, hóa chấtdanh từAn artificial chemical compound.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chemicalDạng gốc (base form)
  2. chemicalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

chemical compounddanh từHợp chất hóa học
chemical industryNgành công nghiệp hóa chất
chemical reactiondanh từPhản ứng hóa học
chemical wasteChất thải hóa học
chemical weapondanh từVũ khí hóa học
toxic chemicalHóa chất độc hại
chemical symboldanh từMã quốc tế gồm 1 đến 3 chữ cái cho một nguyên tố hóa học. Nó giống nhau trong tất cả các ngôn ngữ. Vì vậy, vàng luôn có ký hiệu hóa học là “Au”, bất kể người ta gọi nó là gì trong ngôn ngữ của họ
chemical elementdanh từCác loại nguyên tử được phân biệt bằng cách có một số lượng proton nhất định trong hạt nhân của nó

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Thuộc thuật giả kim
  1. không so sánh (not comparable)Of or relating to alchemy.

Nguồn gốc (etymology)

NL.:chēmicus-al

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Khi axít tiếp xúc với kim loại, một phản ứng hóa học sẽ xảy ra.
  • .Hiđrô và lưu huỳnh đều là các chất hóa học.
  • , .Tôi nhuộm tóc bằng lá móng chứ không dùng hóa chất.

AI