Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thuộc hóa họctính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to chemistry.
- Nhân tạo, hóa chấttính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to a material or processes not commonly found in nature or in a particular product.
- Chất hóa học, hóa chấtdanh từAny specific chemical element or chemical compound or alloy.
- Hóa chất nhân tạo, hóa chấtdanh từAn artificial chemical compound.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chemicalDạng gốc (base form)
- chemicalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chemical compounddanh từ | danh từ | Hợp chất hóa học |
| chemical industry | Ngành công nghiệp hóa chất | |
| chemical reactiondanh từ | danh từ | Phản ứng hóa học |
| chemical waste | Chất thải hóa học | |
| chemical weapondanh từ | danh từ | Vũ khí hóa học |
| toxic chemical | Hóa chất độc hại | |
| chemical symboldanh từ | danh từ | Mã quốc tế gồm 1 đến 3 chữ cái cho một nguyên tố hóa học. Nó giống nhau trong tất cả các ngôn ngữ. Vì vậy, vàng luôn có ký hiệu hóa học là “Au”, bất kể người ta gọi nó là gì trong ngôn ngữ của họ |
| chemical elementdanh từ | danh từ | Các loại nguyên tử được phân biệt bằng cách có một số lượng proton nhất định trong hạt nhân của nó |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Thuộc thuật giả kim
- không so sánh (not comparable)Of or relating to alchemy.
Họ từ (word family)
cùng gốc chemicalNguồn gốc (etymology)
NL.:chēmicus-al
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Khi axít tiếp xúc với kim loại, một phản ứng hóa học sẽ xảy ra.
- .Hiđrô và lưu huỳnh đều là các chất hóa học.
- , .Tôi nhuộm tóc bằng lá móng chứ không dùng hóa chất.