Dịch

chemically

B2trạng từ (adverb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bằng hóa họctrạng từUsing a chemical reaction, process, or operation.
  2. Về mặt hóa họctrạng từAccording to the principles of chemistry.
  3. Như hóa chất, mùi hóa chấttính từReminiscent of chemicals.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chemicallyDạng gốc (base form)
  2. more chemicallySo sánh hơn (comparative)
  3. most chemicallySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

chemically impairedtính từDưới ảnh hưởng, say sưa
chemically peculiar stardanh từNgôi sao thuộc dãy chính có hàm lượng kim loại cao bất thường
chemically inertTrơ về mặt hóa học
chemically treatedĐược xử lý bằng hóa chất
chemically reactiveHoạt động hóa học
chemically unstableKhông bền vững về hóa học
chemically imbalancedtính từDùng không theo nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem về mặt hóa học, mất cân bằng
chemically inconveniencedtính từBị say rượu hoặc thuốc kích thích

Nguồn gốc (etymology)

trạng từ

chemical-ly

tính từ

chemical-y

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , , ;—, , , , , […]Bức thư này, được viết bằng nét chữ nữ tính nhưng bất quy tắc và ở một số nơi gần như không đọc được, chứng tỏ rõ ràng tâm trạng của người đã viết nó; bên chỗ nọ chỗ kia còn vấy vết nước mắt, dưới tác động hóa học của mực, đã chuyển sang một màu đỏ kỳ lạ [...]
  • .Axit phản ứng hóa học với kim loại.
  • , .Khi vật chất bị biến đổi về mặt hóa học, năng lượng hóa học được giải phóng.

AI