chemically
B2trạng từ (adverb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bằng hóa họctrạng từUsing a chemical reaction, process, or operation.
- Về mặt hóa họctrạng từAccording to the principles of chemistry.
- Như hóa chất, mùi hóa chấttính từReminiscent of chemicals.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chemicallyDạng gốc (base form)
- more chemicallySo sánh hơn (comparative)
- most chemicallySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chemically impairedtính từ | tính từ | Dưới ảnh hưởng, say sưa |
| chemically peculiar stardanh từ | danh từ | Ngôi sao thuộc dãy chính có hàm lượng kim loại cao bất thường |
| chemically inert | Trơ về mặt hóa học | |
| chemically treated | Được xử lý bằng hóa chất | |
| chemically reactive | Hoạt động hóa học | |
| chemically unstable | Không bền vững về hóa học | |
| chemically imbalancedtính từ | tính từ | Dùng không theo nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem về mặt hóa học, mất cân bằng |
| chemically inconveniencedtính từ | tính từ | Bị say rượu hoặc thuốc kích thích |
Họ từ (word family)
cùng gốc chemicallyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , ;—, , , , , […]Bức thư này, được viết bằng nét chữ nữ tính nhưng bất quy tắc và ở một số nơi gần như không đọc được, chứng tỏ rõ ràng tâm trạng của người đã viết nó; bên chỗ nọ chỗ kia còn vấy vết nước mắt, dưới tác động hóa học của mực, đã chuyển sang một màu đỏ kỳ lạ [...]
- .Axit phản ứng hóa học với kim loại.
- , .Khi vật chất bị biến đổi về mặt hóa học, năng lượng hóa học được giải phóng.