Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thực hành hóa học (hoặc trước đó là thuật giả kim); liên quan đến các ngành khoa học nàytính từkhông so sánh (not comparable)Practising chemistry (or, earlier, alchemy); pertaining to these sciences.
- Được sản xuất thông qua thuật giả kim; giả mạotính từkhông so sánh (not comparable)Produced through alchemy; counterfeit.
- Nhà hóa học hoặc (trước đó) một nhà giả kimdanh từA chemist or (earlier) an alchemist.
- Tẩy trắng bằng dung dịch clorua vôiđộng từngoại động từ (transitive)To bleach with a solution of chloride of lime.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chemicDạng gốc (base form)
- chemicsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chemico-tiền tố | tiền tố | Hóa chất |
| chemical cardanh từ | danh từ | Toa xe lửa được thiết kế hoặc sử dụng để vận chuyển số lượng lớn chất lỏng hoặc hóa chất khô trong thùng hoặc phễu có nắp đậy |
| chemical lawdanh từ | danh từ | Các quy luật tự nhiên có liên quan đến hóa học |
| chemical bombdanh từ | danh từ | Các thiết bị nổ giải phóng hợp chất hóa học độc hại (chẳng hạn như clo) khi phát nổ |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Hóa chất
- không so sánh (not comparable)Chemical.
Họ từ (word family)
cùng gốc chemicNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh mớichemicus
Ví dụ
- / , — / , .