Dịch

chemic

tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkɛmɪk/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thực hành hóa học (hoặc trước đó là thuật giả kim); liên quan đến các ngành khoa học nàytính từkhông so sánh (not comparable)Practising chemistry (or, earlier, alchemy); pertaining to these sciences.
  2. Được sản xuất thông qua thuật giả kim; giả mạotính từkhông so sánh (not comparable)Produced through alchemy; counterfeit.
  3. Nhà hóa học hoặc (trước đó) một nhà giả kimdanh từA chemist or (earlier) an alchemist.
  4. Tẩy trắng bằng dung dịch clorua vôiđộng từngoại động từ (transitive)To bleach with a solution of chloride of lime.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chemicDạng gốc (base form)
  2. chemicsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

chemico-tiền tốHóa chất
chemical cardanh từToa xe lửa được thiết kế hoặc sử dụng để vận chuyển số lượng lớn chất lỏng hoặc hóa chất khô trong thùng hoặc phễu có nắp đậy
chemical lawdanh từCác quy luật tự nhiên có liên quan đến hóa học
chemical bombdanh từCác thiết bị nổ giải phóng hợp chất hóa học độc hại (chẳng hạn như clo) khi phát nổ

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Hóa chất
  1. không so sánh (not comparable)Chemical.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh mớichemicus

Ví dụ

  • / , — / , .

AI