Nghĩa chính
- Ngành công nghiệp hóa chấtdanh từThe chemical industry.
- Số nhiều của chemicaldanh từplural of chemical
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| release toxic chemicals | Thải hóa chất độc hại | |
| chemical cardanh từ | danh từ | Toa xe lửa được thiết kế hoặc sử dụng để vận chuyển số lượng lớn chất lỏng hoặc hóa chất khô trong thùng hoặc phễu có nắp đậy |
| chemical lawdanh từ | danh từ | Các quy luật tự nhiên có liên quan đến hóa học |
| chemical bombdanh từ | danh từ | Các thiết bị nổ giải phóng hợp chất hóa học độc hại (chẳng hạn như clo) khi phát nổ |
| chemical bonddanh từ | danh từ | Liên kết |
| chemical burndanh từ | danh từ | Tổn thương thực thể của mô do tiếp xúc với hóa chất |
| chemical celldanh từ | danh từ | Một tế bào điện gồm có hai điện cực kim loại được nối với nhau bằng chất điện phân |
| chemical coshdanh từ | danh từ | Thuốc an thần cho một người bằng hóa chất hoặc thuốc, đặc biệt khi không cần thiết phải dùng thuốc an thần |
Họ từ (word family)
cùng gốc chemicalVí dụ
- .Hoá chất có thể giết cây thường xuân.
- .Mọi thứ đều là hoá chất.
- ?Những hoá chất này có nguy hiểm không?