Nghĩa chính
- Thuật giả kimdanh từkhông đếm được (uncountable)The premodern and early modern study of physical changes, particularly in Europe, Arabia, and China; and chiefly in pursuit of an elixir of immortality, a universal panacea, and/or a philosopher's stone able to transmute base metals into gold, eventually developing into chemistry.
- Phép biến hóa, sự biến đổi kỳ diệudanh từđếm được (countable)The causing of any sort of mysterious sudden transmutation.
- Quá trình biến đổi phức tạpdanh từđếm được (countable)Any elaborate transformation process or algorithm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- alchemyDạng gốc (base form)
- alchemiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| practical alchemydanh từ | danh từ | Nghiên cứu về thuật giả kim cổ xưa sử dụng kiến thức và kỹ thuật hóa học hiện đại để nâng cao hiểu biết về lịch sử hóa học |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổalkimie
- từ tiếng Latinh trung đạialchēmia
- từ tiếng Ả Rậpكيمياء
Ví dụ
- — — , .Mục đích của thuật giả kim vật lý — trái ngược với các theo đuổi tinh thần khác nhau của nó — là điều trị căn bệnh phong cùi giả định của các kim loại cơ bản như chì, tinh luyện và thanh lọc chúng thành vàng.
- , , , , .Giờ đây có rất nhiều kho tàng những điều tôi đã nói bị xuyên tạc theo cách này hay cách khác, bằng thứ phép màu nào tôi không biết, đến mức tôi sẽ mất quá nhiều thời gian để thực hiện một chuyến hành trình xin lỗi toàn cầu đến tất cả những người liên quan.
- .Hóa học là một nhánh của thuật giả kim.
Họ từ (word family)
cùng gốc alchemyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha