Dịch

alchemist

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhà giả kimdanh từOne who practices alchemy.
  2. Người giả kimdanh từOne who blends material or substances in the nature or supposed nature of alchemy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. alchemistDạng gốc (base form)
  2. alchemistsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

alchemy-ist

  1. từ tiếng Pháp cổalquemiste
  2. từ tiếng Latinh trung đạialchemista

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Isaac Newton là một nhà giả kim người Anh.
  • .Nhà giả kim đã cố gắng nhưng không thành công trong việc chuyển hóa thủy ngân thành vàng.
  • .Tôi là một nhà giả kim.

AI