Nghĩa chính
- Nhà giả kimdanh từOne who practices alchemy.
- Người giả kimdanh từOne who blends material or substances in the nature or supposed nature of alchemy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- alchemistDạng gốc (base form)
- alchemistsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Isaac Newton là một nhà giả kim người Anh.
- .Nhà giả kim đã cố gắng nhưng không thành công trong việc chuyển hóa thủy ngân thành vàng.
- .Tôi là một nhà giả kim.