Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
alchemic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Thuật giả kim
tính từ
không so sánh
(not comparable)
alchemical.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
alchemic
alchem
y
Thuật giả kim
danh từ
alchemi
st
Nhà giả kim
danh từ
alchemic
al
Thuộc thuật giả kim
tính từ
alchemic
ally
Bằng phương tiện, hoặc về mặt thuật giả kim
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
alchemy
+
-ic
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
alquimia
Thuật giả kim
Ví dụ
And
then
,
with
the
alchemic
precision
with
which
a
chi
finds
its
host
no
matter
where
in
the
universe
he
may
be
,
I
arrived
at
the
place
where
my
host
lay
.
AI
1
Thuật giả kim
1
Thuật giả kim
1
Thuật giả kim