pharmaceutical
Nghĩa chính
- Thuộc ngành dượctính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to pharmacy or pharmacists.
- Thuốc, dược phẩmdanh từA pharmaceutical or pharmacological preparation or product; a drug.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pharmaceuticalDạng gốc (base form)
- pharmaceuticalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pharmaceutical company | Công ty dược phẩm | |
| pharmaceutical industry | Ngành dược phẩm | |
| pharmaceutical market | Thị trường dược phẩm | |
| pharmaceutical product | Sản phẩm dược | |
| pharmaceutical research | Nghiên cứu dược phẩm | |
| pharmaceutical gradedanh từ | danh từ | Tiêu chuẩn về độ tinh khiết thích hợp cho việc sử dụng trong y học |
| pharmaceutical sciencesdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với medicinal chemistry |
| pharmaceutical chemistrydanh từ | danh từ | Hóa dược |
Ví dụ
- Boldi .Boldi lái xe đến công ty dược phẩm.
- .Các công ty dược phẩm đã giết cô ấy.
- .Tom làm việc cho một công ty dược phẩm.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc pharmaceuticalNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổφαρμακευτικόςpharmakeutikós“of or by means of drugs or pharmacy”