Dịch

injection

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Sự tiêmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of injecting, or something that is injected.
  2. Mẫu vật tiêm màudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A specimen prepared by injection.
  3. Cấu xạ vàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A morphism from either one of the two components of a coproduct to that coproduct.
  4. Sự bơm vữa, sự phụt vữadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of inserting materials like concrete grout or gravel by using high pressure pumps.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. injectionDạng gốc (base form)
  2. injectionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

capital injectionSự rót vốn
cash injectionKhoản bơm tiền mặt
fuel injectiondanh từHệ thống phun nhiên liệu
give someone an injectionTiêm cho ai đó
have an injectionĐi tiêm
lethal injectiondanh từTiêm thuốc độc
injection moldingdanh từMáy ép nhựa
URL injectiondanh từKiểu tấn công tiêm mã liên quan đến việc thêm các ký tự độc hại vào giá trị dữ liệu trong giá trị đối số của URL

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Khoản bơm vốn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khoản bơm vốn, sự rót vốnThe supply of additional funding to a person or a business.

Ví dụ

  • .Doanh nghiệp đang gặp khó khăn đã nhận được một khoản bơm tiền mặt rất cần thiết.
  • .Bác sĩ đã tiêm cho tôi.
  • .Esther đã tiêm bắp cho tôi.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiinjection
  2. từ tiếng Latinhiniectio
  3. từ tiếng Phápinjection

AI