Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Sự tiêmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of injecting, or something that is injected.
- Mẫu vật tiêm màudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A specimen prepared by injection.
- Cấu xạ vàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A morphism from either one of the two components of a coproduct to that coproduct.
- Sự bơm vữa, sự phụt vữadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of inserting materials like concrete grout or gravel by using high pressure pumps.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- injectionDạng gốc (base form)
- injectionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| capital injection | Sự rót vốn | |
| cash injection | Khoản bơm tiền mặt | |
| fuel injectiondanh từ | danh từ | Hệ thống phun nhiên liệu |
| give someone an injection | Tiêm cho ai đó | |
| have an injection | Đi tiêm | |
| lethal injectiondanh từ | danh từ | Tiêm thuốc độc |
| injection moldingdanh từ | danh từ | Máy ép nhựa |
| URL injectiondanh từ | danh từ | Kiểu tấn công tiêm mã liên quan đến việc thêm các ký tự độc hại vào giá trị dữ liệu trong giá trị đối số của URL |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Khoản bơm vốn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khoản bơm vốn, sự rót vốnThe supply of additional funding to a person or a business.
Ví dụ
- .Doanh nghiệp đang gặp khó khăn đã nhận được một khoản bơm tiền mặt rất cần thiết.
- .Bác sĩ đã tiêm cho tôi.
- .Esther đã tiêm bắp cho tôi.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc injectionNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiinjection
- từ tiếng Latinhiniectio
- từ tiếng Phápinjection
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- shotđồng nghĩaThuật ngữ y khoa trang trọng và phổ biến hơn trong tiếng Anh-Anh.