注
HSK7-9
Hay gặpHán-Việt: chú
zhù
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Đổ vào, chảy vào, tiêm(bound form) to pour into; to flow into; to inject
- Dồn vào, tập trung(bound form) to focus (one's spirit, gaze etc) on a single point; to concentrate
- Tiền cược, món cược(bound form) stake (in gambling)
- Món, khoản, luồngclassifier for stakes, sums of money, transactions or beams of light
Chữ và bộ thủ (character, radical)
注
zhùchú
Bộ: 水 · thủy (nước)8 nét
concentrate, focus, directCụm từ (phrase)
4 nghĩa khác
Nghĩa 4
Dạng khác của 註|注[zhu4]
- variant of 註|注[zhu4]
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ?Tôi phải làm gì để bạn có thể chú ý đến tôi đây?