anotar
B2động từ (verb)
/anoˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Chú thíchđộng từto annotate
- Ghi bànđộng từto score
- Cần lưu ýđộng từto note
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể anotarDanh động từ anotandoPhân từ anotado
| Presente | |
|---|---|
| yo | anoto |
| tú | anotas |
| él/ella/Ud. | anota |
| nosotros | anotamos |
| vosotros | anotáis |
| ellos/Uds. | anotan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anotar goles | Ghi bàn thắng | |
| anotar en la agenda | Ghi vào sổ tay | |
| anotar el número de teléfono | Ghi lại số điện thoại | |
| anotarse un porotođộng từ | động từ | Thành công, để đạt được thành công |
Ví dụ
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc anotarTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung