Dịch

item

A1danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)
Hay gặp
UK/ˈaɪ.təm/US/ˈaɪ.təm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. vật thể, món đồdanh từA1A distinct physical object that can be picked up or used.
  2. mục, khoản mục, mẩu tindanh từA2A separate entry in a list, document, test, or agenda.
  3. cặp đôi, một đôidanh từB1Two people in a romantic or sexual relationship.
  4. liệt kê, ghi thành mụcđộng từB2ngoại động từ (transitive)To list something separately and in detail.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. itemNguyên thể (infinitive)
  2. itemsSố nhiều (plural)
  3. itemedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. itemingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • item of sthđồ cái gìA windproof jacket is an essential item of clothing for hillwalking.Áo chống gió là một món đồ thiết yếu cho việc đi bộ đồi núi.

Cụm từ (phrase)

agenda itemMục nghị trình
collector's itemdanh từĐồ sưu tầm
item of clothingdanh từMón đồ mặc
line itemdanh từKhoản mục
menu itemMón trong thực đơn
news itemdanh từMẩu tin tức
item somethingLiệt kê cái gì
item setdanh từBộ quy tắc sản xuất có chuỗi ký hiệu giống nhau giữa mũi tên phải (→) và dấu chấm (^)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Trạng từ (adverb) 1
Vũ nữ phụ họa
  1. Ellipsis of item girl.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiitem
  2. từ tiếng Latinhitem“also; in the same manner”

Ví dụ

  • .Nhíp rất tiện để gắp các vật nhỏ.
  • các khoản mục trong hóa đơn
  • ? , playin' / " ," '?Chúng ta có phải một đôi không? Em thôi đùa đi / Chúng mình chỉ là bạn, em đang nói gì thế?

AI