Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Đồ vậtdanh từA thing that has physical existence but is not alive.
- Mục tiêu, mục đíchdanh từObjective; goal, end or purpose of something.
- Tân ngữdanh từThe noun phrase which is an internal complement of a verb phrase or a prepositional phrase. In a verb phrase with a transitive action verb, it is typically the receiver of the action.
- Phản đối, kháng nghịđộng từnội động từ (intransitive)To disagree with or oppose something or someone; (especially in a Court of Law) to raise an objection.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- object of desire, study, attention, etc.đối tượng của khao khát, nghiên cứu, sự chú ý, v.v
- with the object of doing sthvới mục đích làm gìHe put together an army with the object of taking back the lost territory.Anh ấy tập hợp một đội quân với mục đích giành lại vùng lãnh thổ đã mất.
- object to sb/sthphản đối ai/cái gìMembers of the council strongly objected to plans to sell off the land.Các thành viên của hội đồng phản đối mạnh mẽ kế hoạch bán đất.
- object to doing sthphản đối việc làm gìI really object to being charged for parking.Tôi thực sự phản đối việc bị tính phí đỗ xe.
- object to sb doing sthphản đối việc ai làm gìWho could object to people having fun?Ai có thể phản đối việc mọi người vui chơi?
- object that…phản đối rằng…He objected that the police had arrested him without sufficient evidence.Anh ấy phản đối rằng cảnh sát đã bắt anh ấy mà không có đủ bằng chứng.
Cụm động từ (phrasal verb)
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Đối tượng
- A person or thing toward which an emotion is directed.
- An instantiation of a class or structure.
- An instance of one of the two kinds of entities that form a category, the other kind being the arrows (also called morphisms).
Xuất hiện ở từ khác
- articleđồng nghĩatừ tổng quát chỉ bất kỳ vật thể vô tri nào
- go alongtrái nghĩaobject is to express disagreement or opposition formally.
- itemdễ nhầm, đồng nghĩachỉ vật thể cụ thể, không dùng cho mục trong danh sách
- mindđồng nghĩatrang trọng hơn, phản đối kịch liệt
- subjecttrái nghĩa, dễ nhầmtân ngữ, đối tượng chịu tác động
- thingđồng nghĩaDùng cho vật thể hữu hình, mang tính trang trọng hơn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc objectNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Mục tiêu của anh ấy là trở thành CEO.
- , , .Chiếc xe mui trần, từng là đối tượng khao khát, giờ đây lại là đối tượng căm ghét của anh ta.
- .Tiền bạc không thành vấn đề đối với anh ta.