Dịch

target

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. mục tiêudanh từA2The goal or objective someone wants to achieve.
  2. biadanh từA2A mark or object used for shooting practice.
  3. nhắmđộng từA2ngoại động từ (transitive)To aim something, especially a weapon, at a target.
  4. đối tượngđộng từA2ngoại động từ (transitive)To aim for a specific audience or demographic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. targetNguyên thể (infinitive)
  2. targetsSố nhiều (plural)
  3. targettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. targetedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. targetingPhân từ I (present participle)
  6. targettingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on targetđúng tiến độThe new sports complex is on target to open in June.Khu thể thao mới đang đúng tiến độ để mở cửa vào tháng 6.
  • off targetlệch mục tiêuThese figures are way off target.Những con số này lệch mục tiêu rất nhiều.
  • target for sb/sthmục tiêu của ai/cái gìDoors and windows are an easy target for burglars.Cửa ra vào và cửa sổ là mục tiêu dễ dàng cho kẻ trộm.
  • target of sthđối tượng của cái gìHe's become the target of a lot of criticism recently.Gần đây anh ấy đã trở thành đối tượng của rất nhiều lời chỉ trích.
  • target sb/sthnhắm vào ai/cái gìHe accused the group of deliberately targeting civilians.Anh ấy buộc tội nhóm này cố tình nhắm vào thường dân.
  • target sth at sb/sthđ chỉ trích vào ai/cái gìThe criticism was targeted chiefly at the managing director.Lời chỉ trích chủ yếu được hướng vào giám đốc điều hành.

Cụm từ (phrase)

easy targetdanh từMục tiêu dễ nhắm tới
hit the targetBắn trúng đích
meet a targetĐạt được mục tiêu
miss the targetBắn trượt mục tiêu
set a targetĐặt ra mục tiêu
target audiencedanh từCông chúng mục tiêu
target languagedanh từNgôn ngữ mà người học đang cố gắng tiếp thu
target marketdanh từThị trường mục tiêu

18 nghĩa khác

Danh từ (noun) 17
Động từ (verb) 1
Bản dịch
  1. Bản dịch, ngôn ngữ đíchThe translated version of a document, or the language into which translation occurs.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạitargette
  2. từ tiếng Frank*targa“buckler”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*targǭ“edge”

Ví dụ

  • .Họ có mục tiêu hoàn thành dự án trước tháng 11.
  • .Hãy nhắm thật cẩn thận vào bia.
  • ?Bạn tính phí theo văn bản gốc hay bản dịch?

AI