Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- mục tiêu, bàn thắngdanh từA1Something aimed for or a score in a sport.
- hình mẫu lý tưởng, đáng ngưỡng mộtính từB2Extremely admirable and worthy of emulation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- goalsDạng gốc (base form)
- more goalsSo sánh hơn (comparative)
- most goalsSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| achieve goals | Đạt được mục tiêu | |
| career goals | Mục tiêu nghề nghiệp | |
| couple goals | Cặp đôi kiểu mẫu | |
| relationship goals | Hình mẫu tình yêu lý tưởng | |
| set goals | Đặt ra mục tiêu | |
| squad goals | Hội bạn thân lý tưởng | |
| away goals ruledanh từ | danh từ | Quy tắc theo đó, trong trường hợp hòa chung cuộc, đội có nhiều bàn thắng sân khách nhất sẽ thắng |
| hard goals | Mục tiêu theo mô hình HARD |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ngôi thứ ba số ít hiện tại của goal
- third-person singular simple present indicative of goal
Họ từ (word family)
cùng gốc goalsVí dụ
- .Tình bạn của họ đúng chuẩn hình mẫu đáng ngưỡng mộ, và Anasuya cùng Rashmi đã nhiều lần nói rõ rằng cả hai không chỉ đơn thuần là bạn đồng nghiệp.
- .Quan trọng là đặt mục tiêu thực tế để không bị nản chí.
- . " " , .Tôi nghĩ chương trình này thực sự giải tỏa được cơn khát. Nó cho bạn thấy một cặp đôi chuẩn "hình mẫu lý tưởng", trông tuyệt đẹp khi bên nhau, đắm chìm trong tình yêu với câu chuyện tình cổ tích, nhưng mặt khác họ cũng phải đối mặt với những vấn đề của người bình thường.