objetivo
A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/obxeˈtibo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- mục tiêu, mục đíchdanh từA1A goal or result that someone is trying to achieve.
- khách quantính từB2Based on facts and evidence rather than personal feelings or opinions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alcanzar un objetivo | Đạt được mục tiêu | |
| cumplir un objetivo | Hoàn thành mục tiêu | |
| fijar un objetivo | Đặt ra mục tiêu | |
| objetivo principal | Mục tiêu chính | |
| ser objetivo | Trở nên khách quan | |
| cuyo objetivo | Có mục tiêu là | |
| lograr un objetivo | Đạt được mục tiêu | |
| objetivo ambicioso | Mục tiêu tham vọng |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tôi khách quan hóa
- first-person singular present indicative of objetivar
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Mục tiêu
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc objetivoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Anh ấy đã giải thích mục tiêu chính của kế hoạch đó.
- .Cô ấy đã hoàn thành mục tiêu đoạt giải.
- .Mục tiêu của anh ấy là trở thành giảng viên đại học.