Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- thị lựcdanh từB1không đếm được (uncountable)The ability to see.
- mục tiêudanh từB2đếm được (countable)A goal or aim.
- hình ảnhdanh từB1đếm được (countable)An object perceived visually.
- viễn cảnhdanh từB2đếm được (countable)A possible future event.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- vision of sb/sthtầm nhìn về ai/cái gìHe had a vision of a world in which there would be no wars.Anh ấy có tầm nhìn về một thế giới không có chiến tranh.
- vision of doing sthtầm nhìn về việc làm gìHe harboured visions of becoming party leader some day.Anh ấy nuôi tầm muốn làm lãnh đạo đảng vào một ngày nào đó.
- vision of sb/sth doing sthtầm nhìn về ai/cái gì làm gìI had visions of us getting hopelessly lost.Tôi hình dung cảnh chúng tôi bị lạc đường hoàn toàn.
- vision for sb/sthtầm nhìn cho ai/cái gìThese two men share a similar vision for the country.Hai người đàn ông này có tầm nhìn tương tự cho đất nước.
- in a visiontrong tầm nhìnThe idea came to her in a vision.Ý tưởng đến với bà trong một tầm nhìn.
- a vision (of sth)một vẻ đẹp (của cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 3
Ảo ảnh
- đếm được (countable)Ảo ảnh, ảo giácSomething imaginary one thinks one sees.
Xuất hiện ở từ khác
- dreamdễ nhầmcũng có nghĩa là hình ảnh trong đầu, nhưng thường dùng cho kế hoạch, tầm nhìn hơn là giấc mơ khi ngủ.
- eyeđồng nghĩaCó thể chỉ thị giác hoặc cả tầm nhìn trong tương lai, tùy ngữ cảnh.
- seeingđồng nghĩa, dễ nhầmCó thể mang nghĩa tầm nhìn tượng trưng, nên rộng hơn eyesight.
- viewđồng nghĩakhả năng thị giác nói chung
- vistaTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc vision- visionaryCó tầm nhìn xa, sáng suốttính từ, danh từ
- visionalLiên quan đến tầm nhìntính từ
- visionerNgười chuyển đổi tầm nhìn (chẳng hạn như ý tưởng hoặc khái niệm) thành hình ảnh trực quan, ví dụ: bảng phân cảnh, hoạt hình, cảnh phimdanh từ
- visionicLiên quan đến người có tầm nhìntính từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạivisioun
- từ tiếng Anglo-Normanvisioun
- từ tiếng Pháp cổvision
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Thị lực của tôi mờ.
- .Anh ấy miệt mài làm việc vì tầm nhìn hòa bình thế giới của mình.
- It was the Lost Oasis, the Oasis of the vision in the sand. […] Deep-hidden in the hollow, beneath the cliffs, it lay; and round it the happy verdure spread for many a rood. […] Yes, the quest was ended, the Lost Oasis was the Found!Đó là ốc đảo đã mất, ốc đảo trong tầm nhìn trên cát. … Nó nằm sâu trong lòng chảo, dưới vách đá; xung quanh là màu xanh tươi tốt trải rộng nhiều mẫu Anh. … Đúng vậy, cuộc tìm kiếm đã kết thúc, ốc đảo đã mất nay đã tìm thấy!