Dịch

mirage

C1danh từ (noun)động từ (verb)
US/mɚˈɑʒ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ảo ảnhdanh từAn optical phenomenon in which light is refracted through a layer of hot air close to the ground, often giving the illusion of a body of water.
  2. Ảo tưởng, ảo vọngdanh từAn illusion.
  3. Hiện lên như ảo ảnhđộng từngoại động từ (transitive)To cause to appear as or like a mirage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mirageNguyên thể (infinitive)
  2. miragesSố nhiều (plural)
  3. miragedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. miragingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

desert mirageẢo ảnh sa mạc
like a mirageNhư một ảo ảnh
optical mirageẢo ảnh quang học
red miragedanh từĐồng nghĩa với blue shift
gravitational miragedanh từHình ảnh bị biến dạng hoặc sai lệch của một thiên hà ở xa (ví dụ: hình ảnh của một thiên hà ở xa dưới dạng một chiếc nhẫn hoặc dưới dạng nhiều bản sao của chính nó) do thấu kính hấp dẫn gây ra
Rancho Miragedanh từ riêngThành phố ở Quận Riverside, California, Hoa Kỳ

Ví dụ

  • , .Viễn cảnh về một phòng khánh tiết hiện lên như ảo ảnh trước mắt cô, với hình ảnh bản thân ở vị trí trung tâm khéo léo xoay chuyển vận mệnh của cả một quốc gia.
  • .Ảo ảnh được xem là một hiện tượng đánh lừa thị giác.
  • ?Bạn đã từng nhìn thấy ảo ảnh chưa?

AI