Dịch

eyesight

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thị lựcdanh từkhông đếm được (uncountable)Vision or the faculty of sight.
  2. Tầm nhìn, tầm mắtdanh từkhông đếm được (uncountable)View or the range of vision.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. eyesightDạng gốc (base form)
  2. eyesightsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

failing eyesightThị lực suy giảm
good eyesightThị lực tốt
lose eyesightMất thị lực
poor eyesightThị lực kém
restore eyesightPhục hồi thị lực

Nguồn gốc (etymology)

eyesight

  1. từ tiếng Anh trung đạieiȝesiht

Ví dụ

  • .Anh ấy có thị lực kém.
  • .Bạn chơi game suốt ngày như thế hại mắt lắm đấy.
  • .Thị lực của anh ấy rất kém.

AI