hallucination
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ảo giácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sensory perception of something that does not exist, often arising from disorder of the nervous system, as in delirium tremens.
- Sự nhầm lẫn, sự sai sótdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of hallucinating; a wandering of the mind; an error, mistake or blunder.
- Sự bịa đặt của AIdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A confident but incorrect response given by an artificial intelligence; a confabulation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hallucinationDạng gốc (base form)
- hallucinationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| release hallucinationdanh từ | danh từ | Ảo giác thị giác phức tạp xảy ra ở người bị mù một phần hoặc mù nặng |
| auditory hallucinationdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với paracusia |
| negative hallucinationdanh từ | danh từ | Không thể nhận thức được điều gì đó (nhìn, nghe, cảm nhận, ngửi, nếm, v.v.) mặc dù có sự hiện diện khách quan của đầu vào giác quan tương ứng; một sự tương tự tiêu cực của ảo giác |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhhallucinatus
Ví dụ
- .Ảo giác luôn là bằng chứng của rối loạn đại não và là hiện tượng phổ biến của bệnh tâm thần.
- .Đây chắc hẳn là sự nhầm lẫn của người chép lại.
- "", Meta's .Các chatbot thậm chí còn quên mất mình là bot và trải qua hiện tượng bịa đặt, cách mô tả của Meta khi một bot tự tin nói điều gì đó không đúng sự thật.
Họ từ (word family)
cùng gốc hallucinationNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha