visioner
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người chuyển đổi tầm nhìn (chẳng hạn như ý tưởng hoặc khái niệm) thành hình ảnh trực quan, ví dụ: bảng phân cảnh, hoạt hình, cảnh phimdanh từOne who converts a vision (such as idea or concept) into a visual image, e.g. a storyboard, animation, movie footage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- visionerDạng gốc (base form)
- visionersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người có tầm nhìn
- A visionary, one who has visions.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)