Dịch

visioner

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người chuyển đổi tầm nhìn (chẳng hạn như ý tưởng hoặc khái niệm) thành hình ảnh trực quan, ví dụ: bảng phân cảnh, hoạt hình, cảnh phimdanh từOne who converts a vision (such as idea or concept) into a visual image, e.g. a storyboard, animation, movie footage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. visionerDạng gốc (base form)
  2. visionersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người có tầm nhìn
  1. A visionary, one who has visions.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI