Dịch

ablepsia

danh từ (noun)
US/əˈblɛp.si.ə/

Nghĩa chính

  1. Tật mù; chứng mùdanh từkhông đếm được (uncountable)Lack of sight; blindness.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἀβλεψίαablepsía“blindness”

AI